Học 500 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất [Mới Cập Nhật 2021]

Học từ mới tiếng anh thật khó. Nguyên nhân là vì có quá nhiều từ để học và các quy tắc của từ vựng tiếng Anh gần như không có tính Logic nào.

Tất cả chúng ta đều biết rằng việc học tiếng Anh từ vựng mới có thể gây khó chịu, nhưng việc biết nhiều từ vựng tiếng Anh cũng vô cùng cần thiết trong nền kinh tế toàn cầu ngày nay.

Bài viết này có hơn 10.000+ những từ tiếng anh thông dụng nhất với bản dịch tiếng Việt của từng từ vựng tiếng Anh được sắp xếp thành các danh mục từ vựng tiếng Anh như động vật, gia đình, nghề nghiệp, v.v. để bạn dễ dàng tham khảo từ vựng tiếng Anh khi bạn nói hoặc viết bằng tiếng Anh.

Danh sách những từ mới tiếng anh thông dụng cũng bao gồm các tệp âm thanh từ vựng, hình ảnh hoặc phiên âm cho tất cả từ vựng tiếng Anh biên soạn theo tài liệu dạy tiếng anh cho trẻ em để bạn có thể nghe nói theo cách phát âm chuẩn từng từ vựng tiếng Anh của những người bản xứ trên thế giới!

List 500 từ vựng

500 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Phần này nói về 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng được trích từ Website học từ vựng tiếng anh. Học từ vựng tiếng anh cơ bản này sẽ giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp bằng tiếng Anh dễ dàng hơn. Oanh hy vọng bài viết về từ vựng tiếng Anh này sẽ giúp các bạn mới học tiếng Anh có được bộ từ vựng cơ bản tiếng Anh mới và cải thiện sự trôi chảy của mình. Hãy cho Oanh biết nếu có bất kỳ điều gì khác về từ vựng tiếng Anh hay trọng tâm kiến thức tiếng anh lớp 3 có thể hữu ích! – Oanh, tác giả của blog “OanhViela”.

Số thứ tựTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1map/mæp /Bản đồ
2government/ˈgʌvnmənt /Chính phủ
3way/weɪ /Đường
4art/ɑːt /Nghệ thuật
5world/wɜːld /Thế giới
6computer/kəmˈpjuːtə /Máy tính
7people/ˈpiːpl /Người
8two/tuː /Hai
9family/ˈfæmɪli /Gia đình
10history/ˈhɪstəri /Lịch sử
11health/hɛlθ /Sức khỏe
12system/ˈsɪstɪm /Hệ thống
13information/ˌɪnfəˈmeɪʃən /Thông tin
14meat/miːt /Thịt
15year/jɪə /Năm
16thanks/θæŋks /Lời cảm ơn
17music/ˈmjuːzɪk /Âm nhạc
18person/ˈpɜːsn /Người
19reading/ˈriːdɪŋ /Cách đọc
20method/ˈmɛθəd /Phương pháp
21data/ˈdeɪtə /Dữ liệu
22food/fuːd /Thức ăn
23understanding/ˌʌndəˈstændɪŋ /Hiểu biết
24theory/ˈθɪəri /Lý thuyết
25law/lɔː /Pháp luật
26bird/bɜːd /Chim
27literature/ˈlɪtərɪʧə /Văn chương
28problem/ˈprɒbləm /Vấn đề
29software/ˈsɒftweə /Phần mềm
30control/kənˈtrəʊl /Kiểm soát
31knowledge/ˈnɒlɪʤ /Kiến thức
32power/ˈpaʊə /Quyền lực
33ability/əˈbɪlɪti /Khả năng
34economics/ˌiːkəˈnɒmɪks /Kinh tế học
35love/lʌv /Tình Yêu
36internet/ˈɪntəˌnɛt /Internet
37television/ˈtɛlɪˌvɪʒən /Tivi
38science/ˈsaɪəns /Khoa học
39library/ˈlaɪbrəri /Thư viện
40nature/ˈneɪʧə /Bản chất
41fact/fækt /Việc
42product/ˈprɒdʌkt /Sản phẩm
43idea/aɪˈdɪə /Ý kiến
44temperature/ˈtɛmprɪʧə /Nhiệt độ
45investment/ɪnˈvɛstmənt /Đầu tư
46area/ˈeərɪə /Khu vực
47society/səˈsaɪəti /Xã hội
48activity/ækˈtɪvɪti /Hoạt động
49story/ˈstɔːri /Câu chuyện
50industry/ˈɪndəstri /Ngành công nghiệp
51media/ˈmɛdɪə /Phương tiện truyền thông
52thing/θɪŋ /những vật
53oven/ˈʌvn /Lò nướng
54community/kəˈmjuːnɪti /Cộng đồng
55definition/ˌdɛfɪˈnɪʃən /Định nghĩa
56safety/ˈseɪfti /Sự an toàn
57quality/ˈkwɒlɪti /Chất lượng
58development/dɪˈvɛləpmənt /Phát triển
59language/ˈlæŋgwɪʤ /Ngôn ngữ
60management/ˈmænɪʤmənt /Quản lý
61player/ˈpleɪə /Người chơi
62variety/vəˈraɪəti /Nhiều
63video/ˈvɪdɪəʊ /Video
64week/wiːk /Tuần
65security/sɪˈkjʊərɪti /An ninh
66country/ˈkʌntri /Nước
67exam/ɪgˈzæm /Thi
68movie/ˈmuːvi /Phim
69organization/ˌɔːgənaɪˈzeɪʃən /Cơ quan
70equipment/ɪˈkwɪpmənt /Thiết bị
71physics/ˈfɪzɪks /Vật lý
72analysis/əˈnæləsɪs /Nghiên cứu
73policy/ˈpɒlɪsi /Chính sách
74series/ˈsɪəriːz /Loạt
75thought/θɔːt /Tư tưởng
76basis/ˈbeɪsɪs /Căn cứ
77boyfriend/ˈbɔɪˌfrɛnd /Bạn trai
78direction/dɪˈrɛkʃən /Phương hướng
79strategy/ˈstrætɪʤi /Chiến lược
80technology/tɛkˈnɒləʤi /Công nghệ
81army/ˈɑːmi /Quân đội
82camera/ˈkæmərə /Máy chụp hình
83freedom/ˈfriːdəm /Sự tự do
84paper/ˈpeɪpə /Giấy
85environment/ɪnˈvaɪərənmənt /Môi trường
86child/ʧaɪld /Trẻ em
87instance/ˈɪnstəns /Trường hợp
88month/mʌnθ /Tháng
89truth/truːθ /Sự thật
90marketing/ˈmɑːkɪtɪŋ /Thị trường
91university/ˌjuːnɪˈvɜːsɪti /Trường đại học
92writing/ˈraɪtɪŋ /Viết
93article/ˈɑːtɪkl /Điều khoản
94department/dɪˈpɑːtmənt /Bộ
95difference/ˈdɪfrəns /Khác nhau
96goal/gəʊl /Mục tiêu
97news/njuːz /Tin tức
98audience/ˈɔːdjəns /Khán giả
99fishing/ˈfɪʃɪŋ /Đánh cá
100growth/grəʊθ /Tăng trưởng
101income/ˈɪnkʌm /Lợi tức
102marriage/ˈmærɪʤ /Hôn nhân
103user/ˈjuːzə /Người sử dụng
104combination/ˌkɒmbɪˈneɪʃən /Phối hợp
105failure/ˈfeɪljə /Thất bại
106meaning/ˈmiːnɪŋ /Nghĩa
107medicine/ˈmɛdsɪn /Y học
108philosophy/fɪˈlɒsəfi /Triết học
109teacher/ˈtiːʧə /Giáo viên
110communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən /Liên lạc
111night/naɪt /Đêm
112chemistry/ˈkɛmɪstri /Hóa học
113disease/dɪˈziːz /Căn bệnh
114disk/dɪsk /Đĩa
115energy/ˈɛnəʤi /Năng lượng
116nation/ˈneɪʃən /Quốc gia
117road/rəʊd /Đường
118role/rəʊl /Vai trò
119soup/suːp /Soup
120advertising/ˈædvətaɪzɪŋ /Quảng cáo
121location/ləʊˈkeɪʃən /Vị trí
122success/səkˈsɛs /Sự thành công
123addition/əˈdɪʃ(ə)n /Thêm vào
124apartment/əˈpɑːtmənt /Căn hộ
125education/ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən /Sự giáo dục
126math/mæθ /Toán học
127moment/ˈməʊmənt /Chốc lát
128painting/ˈpeɪntɪŋ /Bức tranh
129politics/ˈpɒlɪtɪks /Chính trị
130attention/əˈtɛnʃ(ə)n /Chú ý
131decision/dɪˈsɪʒən /Phán quyết
132event/ɪˈvɛnt /Biến cố
133property/ˈprɒpəti /Bất động sản
134shopping/ˈʃɒpɪŋ /Muasắm
135student/ˈstjuːdənt /Sinh viên
136wood/wʊd /Gỗ
137competition/ˌkɒmpɪˈtɪʃən /Cuộc thi
138distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən /Phân phát
139entertainment/ˌɛntəˈteɪnmənt /Giải trí
140office/ˈɒfɪs /Văn phòng
141population/ˌpɒpjʊˈleɪʃən /Dân số
142president/ˈprɛzɪdənt /Chủ tịch
143unit/ˈjuːnɪt /Đơn vị
144category/ˈkætɪgəri /Thể loại
145cigarette/ˌsɪgəˈrɛt /Thuốc lá
146context/ˈkɒntɛkst /Bối cảnh
147introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃən /Sự giới thiệu
148opportunity/ˌɒpəˈtjuːnɪti /Cơ hội
149performance/pəˈfɔːməns /Hiệu suất
150driver/ˈdraɪvə /Người lái xe
151flight/flaɪt /Chuyến bay
152length/lɛŋθ /Chiều dài
153magazine/ˌmægəˈziːn /Tạp chí
154newspaper/ˈnjuːzˌpeɪpə /Báo
155relationship/rɪˈleɪʃənʃɪp /Mối quan hệ
156teaching/ˈtiːʧɪŋ /Giảng dạy
157cell/sɛl /Tế bào
158dealer/ˈdiːlə /Người chia bài
159debate/dɪˈbeɪt /Tranh luận
160finding/ˈfaɪndɪŋ /Phát hiện
161lake/leɪk /Hồ
162member/ˈmɛmbə /Thành viên
163message/ˈmɛsɪʤ /Thông điệp
164phone/fəʊn /Điện thoại
165scene/siːn /Sân khấu
166appearance/əˈpɪərəns /Xuất hiện
167association/əˌsəʊsɪˈeɪʃ(ə)n /Sự kết hợp
168concept/ˈkɒnsɛpt /Khái niệm
169customer/ˈkʌstəmə /Khách hàng
170death/dɛθ /Sự chết
171discussion/dɪsˈkʌʃən /Thảo luận
172housing/ˈhaʊzɪŋ /Nhà ở
173inflation/ɪnˈfleɪʃən /Sự lạm phát
174insurance/ɪnˈʃʊərəns /Bảo hiểm
175mood/muːd /Khí sắc
176woman/ˈwʊmən /Đàn bà
177advice/ədˈvaɪs /Lời khuyên
178blood/blʌd /Máu
179effort/ˈɛfət /Cố gắng
180expression/ɪksˈprɛʃən /Biểu hiện
181importance/ɪmˈpɔːtəns /Tầm quan trọng
182opinion/əˈpɪnjən /Ý kiến
183payment/ˈpeɪmənt /Thanh toán
184reality/ri(ː)ˈælɪti /Thực tế
185responsibility/rɪsˌpɒnsəˈbɪlɪti /Trách nhiệm
186situation/ˌsɪtjʊˈeɪʃən /Tình hình
187skill/skɪl /Kỹ năng
188statement/ˈsteɪtmənt /Tuyên bố
189wealth/wɛlθ /Sự giàu có
190application/ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n /Ứng dụng
191city/ˈsɪti /Thành phố
192county/ˈkaʊnti /Quận
193depth/dɛpθ /Chiều sâu
194estate/ɪsˈteɪt /Tài sản
195foundation/faʊnˈdeɪʃən /Nền tảng
196grandmother/ˈgrænˌmʌðə /Bà ngoại
197heart/hɑːt /Tim
198perspective/pəˈspɛktɪv /Quan điểm
199photo/ˈfəʊtəʊ /Ảnh
200recipe/ˈrɛsɪpi /Công thức
201studio/ˈstjuːdɪəʊ /Phòng thu
202topic/ˈtɒpɪk /Chủ đề
203collection/kəˈlɛkʃən /Bộ sưu tập
204depression/dɪˈprɛʃən /Phiền muộn
205imagination/ɪˌmæʤɪˈneɪʃən /Sự tưởng tượng
206passion/ˈpæʃən /Tình yêu
207percentage/pəˈsɛntɪʤ /Tỷ lệ phần trăm
208resource/rɪˈsɔːs /Tài nguyên
209setting/ˈsɛtɪŋ /Thiết lập
210ad/æd /Quảng cáo
211agency/ˈeɪʤənsi /Đại lý
212college/ˈkɒlɪʤ /Trường đại học
213connection/kəˈnɛkʃən /Liên quan
214criticism/ˈkrɪtɪsɪzm /Sự chỉ trích
215debt/dɛt /Nợ nần
216description/dɪsˈkrɪpʃən /Miêu tả
217memory/ˈmɛməri /Trí nhớ
218patience/ˈpeɪʃəns /Kiên nhẫn
219secretary/ˈsɛkrətri /Thư ký
220solution/səˈluːʃən /Dung dịch
221administration/ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ(ə)n /Quyền quản trị
222aspect/ˈæspɛkt /Diện mạo
223attitude/ˈætɪtjuːd /Thái độ
224director/dɪˈrɛktə /Giám đốc
225personality/ˌpɜːsəˈnælɪti /Nhân cách
226psychology/saɪˈkɒləʤi /Tâm lý học
227recommendation/ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃən /Khuyến nghị
228response/rɪsˈpɒns /Câu trả lời
229selection/sɪˈlɛkʃən /Sự lựa chọn
230storage/ˈstɔːrɪʤ /Lưu trữ
231version/ˈvɜːʃən /Phiên bản
232alcohol/ˈælkəhɒl /Rượu
233argument/ˈɑːgjʊmənt /Đối số
234complaint/kəmˈpleɪnt /Lời phàn nàn
235contract/ˈkɒntrækt /Hợp đồng
236emphasis/ˈɛmfəsɪs /Sự nhấn mạnh
237highway/ˈhaɪweɪ /Xa lộ
238loss/lɒs /Sự mất
239membership/ˈmɛmbəʃɪp /Thành viên
240possession/pəˈzɛʃən /Sở hữu
241preparation/ˌprɛpəˈreɪʃən /Sự chuẩn bị
242steak/steɪk /Miếng bò hầm
243union/ˈjuːnjən /Liên hiệp
244agreement/əˈgriːmənt /Sự đồng ý
245cancer/ˈkænsə /Ung thư
246currency/ˈkʌrənsi /Tiền tệ
247employment/ɪmˈplɔɪmənt /Việc làm
248engineering/ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ /Kỹ thuật
249entry/ˈɛntri /Lối vào
250interaction/ˌɪntərˈækʃən /Tương tác
251limit/ˈlɪmɪt /Giới hạn
252mixture/ˈmɪksʧə /Hỗn hợp
253preference/ˈprɛfərəns /Sự ưa thích
254region/ˈriːʤən /Vùng
255republic/rɪˈpʌblɪk /Nước cộng hòa
256seat/siːt /Ghế
257tradition/trəˈdɪʃən /Truyền thống
258virus/ˈvaɪərəs /Virus
259actor/ˈæktə /Diễn viên
260classroom/ˈklɑːsrʊm /Lớp học
261delivery/dɪˈlɪvəri /Giao hàng
262device/dɪˈvaɪs /Thiết bị
263difficulty/ˈdɪfɪkəlti /Khó khăn
264drama/ˈdrɑːmə /Kịch
265election/ɪˈlɛkʃən /Sựu bầu cử
266engine/ˈɛnʤɪn /Động cơ
267football/ˈfʊtbɔːl /Bóng đá
268guidance/ˈgaɪdəns /Hướng dẫn
269hotel/həʊˈtɛl /Khách sạn
270match/mæʧ /Trận đấu
271owner/ˈəʊnə /Chủ nhân
272priority/praɪˈɒrɪti /Quyền ưu tiên
273protection/prəˈtɛkʃən /Sự bảo vệ
274suggestion/səˈʤɛsʧən /Gợi ý
275tension/ˈtɛnʃən /Sức ép
276variation/ˌveərɪˈeɪʃən /Sự biến đổi
277anxiety/æŋˈzaɪəti /Lo ngại
278atmosphere/ˈætməsfɪə /Không khí
279awareness/əˈweənəs /Nhận thức
280bread/brɛd /Bánh mì
281climate/ˈklaɪmɪt /Khí hậu
282comparison/kəmˈpærɪsn /Sự so sánh
283confusion/kənˈfjuːʒən /Nhầm lẫn
284construction/kənˈstrʌkʃən /Xây dựng
285elevator/ˈɛlɪveɪtə /Thang máy
286emotion/ɪˈməʊʃən /Xúc động
287employee/ˌɛmplɔɪˈiː /Công nhân
288employer/ɪmˈplɔɪə /Sử dụng lao động
289guest/gɛst /Khách
290height/haɪt /Chiều cao
291leadership/ˈliːdəʃɪp /Lãnh đạo
292mall/mɔːl /Trung tâm muasắm
293manager/ˈmænɪʤə /Người quản lý
294operation/ˌɒpəˈreɪʃən /Hoạt động
295recording/rɪˈkɔːdɪŋ /Ghi âm
296respect/rɪsˈpɛkt /Tôn trọng
297sample/ˈsɑːmpl /Mẫu
298transportation/ˌtrænspɔːˈteɪʃən /Giao thông vận tải
299boring/ˈbɔːrɪŋ /Chán nản
300charity/ˈʧærɪti /Bố thí
301cousin/ˈkʌzn /Anh em họ
302disaster/dɪˈzɑːstə /Thảm họa
303editor/ˈɛdɪtə /Biên tập viên
304efficiency/ɪˈfɪʃənsi /Hiệu quả
305excitement/ɪkˈsaɪtmənt /Phấn khích
306extent/ɪksˈtɛnt /Mức độ
307feedback/ˈfiːdbæk /Thông tin phản hồi
308guitar/gɪˈtɑː /Đàn guitar
309homework/ˈhəʊmˌwɜːk /Bài tập về nhà
310leader/ˈliːdə /Lãnh đạo
311mom/mɒm /Mẹ
312outcome/ˈaʊtkʌm /Kết quả
313permission/pəˈmɪʃən /Sự cho phép
314presentation/ˌprɛzɛnˈteɪʃən /Trình bày
315promotion/prəˈməʊʃən /Khuyến mãi
316reflection/rɪˈflɛkʃən /Sự phản xạ
317refrigerator/rɪˈfrɪʤəreɪtə /Tủ lạnh
318resolution/ˌrɛzəˈluːʃən /Độ phân giải
319revenue/ˈrɛvɪnjuː /Lợi tức
320session/ˈsɛʃən /Buổi họp
321singer/ˈsɪŋə /Ca sĩ
322tennis/ˈtɛnɪs /Quần vợt
323basket/ˈbɑːskɪt /Cái giỏ
324bonus/ˈbəʊnəs /Tiền thưởng
325cabinet/ˈkæbɪnɪt /Buồng
326childhood/ˈʧaɪldhʊd /Thời thơ ấu
327church/ʧɜːʧ /Nhà thờ
328clothes/kləʊðz /Quần áo
329coffee/ˈkɒfi /Cà phê
330dinner/ˈdɪnə /Bữa tối
331drawing/ˈdrɔːɪŋ /Bản vẽ
332hair/heə /Tóc
333hearing/ˈhɪərɪŋ /Thính giác
334initiative/ɪˈnɪʃɪətɪv /Sáng kiến
335judgment/ˈʤʌʤmənt /Án
336lab/læb /Phòng thí nghiệm
337measurement/ˈmɛʒəmənt /Sự đo lường
338mode/məʊd /Chế độ
339mud/mʌd /Bùn
340orange/ˈɒrɪnʤ /Trái cam
341poetry/ˈpəʊɪtri /Thơ phú
342police/pəˈliːs /Cảnh sát
343possibility/ˌpɒsəˈbɪlɪti /Khả năng
344procedure/prəˈsiːʤə /Phương pháp
345queen/kwiːn /Nữ hoàng
346ratio/ˈreɪʃɪəʊ /Tỉ lệ
347relation/rɪˈleɪʃən /Quan hệ
348restaurant/ˈrɛstrɒnt /Nhà hàng
349satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃən /Sự hài lòng
350sector/ˈsɛktə /Khu vực
351signature/ˈsɪgnɪʧə /Chữ ký
352significance/sɪgˈnɪfɪkəns /Ý nghĩa
353song/sɒŋ /Bài hát
354tooth/tuːθ /Răng
355town/taʊn /Thành phố
356vehicle/ˈviːɪkl /Xe cộ
357volume/ˈvɒljʊm /Thể tích
358wife/waɪf /Vợ
359accident/ˈæksɪdənt /Tai nạn
360airport/ˈeəpɔːt /Sân bay
361appointment/əˈpɔɪntmənt /Cuộc hẹn
362arrival/əˈraɪvəl /Đến
363assumption/əˈsʌmpʃ(ə)n /Giả định
364baseball/ˈbeɪsbɔːl /Bóng chày
365chapter/ˈʧæptə /Chương
366committee/kəˈmɪti /Ủy ban
367conversation/ˌkɒnvəˈseɪʃən /Đàm thoại
368database/ˈdeɪtəˌbeɪs /Cơ sở dữ liệu
369enthusiasm/ɪnˈθjuːzɪæzm /Hăng hái
370error/ˈɛrə /Lỗi
371explanation/ˌɛkspləˈneɪʃən /Giải thích
372farmer/ˈfɑːmə /Nông dân
373gate/geɪt /Cửa
374girl/gɜːl /Cô gái
375hall/hɔːl /Đại sảnh
376historian/hɪsˈtɔːrɪən /Sử gia
377hospital/ˈhɒspɪtl /Bệnh viện
378injury/ˈɪnʤəri /Vết thương
379instruction/ɪnˈstrʌkʃən /Hướng dẫn
380maintenance/ˈmeɪntənəns /Bảo trì
381manufacturer/ˌmænjʊˈfækʧərə /Nhà chế tạo
382meal/miːl /Bữa ăn
383perception/pəˈsɛpʃən /Sự nhận thức
384pie/paɪ /Bánh
385poem/ˈpəʊɪm /Bài thơ
386presence/ˈprɛzns /Sự hiện diện
387proposal/prəˈpəʊzəl /Đề nghị
388reception/rɪˈsɛpʃən /Tiếp nhận
389replacement/rɪˈpleɪsmənt /Sự thay thế
390revolution/ˌrɛvəˈluːʃən /Cuộc cách mạng
391river/ˈrɪvə /Sông
392son/sʌn /Con trai
393speech/spiːʧ /Lời nói
394tea/tiː /Trà
395village/ˈvɪlɪʤ /Làng
396warning/ˈwɔːnɪŋ /Cảnh báo
397winner/ˈwɪnə /Người chiến thắng
398worker/ˈwɜːkə /Công nhân
399writer/ˈraɪtə /Nhà văn
400assistance/əˈsɪstəns /Hỗ trợ
401breath/brɛθ /Hơi thở
402buyer/ˈbaɪə /Người mua
403chest/ʧɛst /Ngực
404chocolate/ˈʧɒkəlɪt /Sôcôla
405conclusion/kənˈkluːʒən /Phần kết luận
406contribution/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən /Sự đóng góp
407cookie/ˈkʊki /Cookie
408courage/ˈkʌrɪʤ /Lòng can đảm
409dad/dæd /Cha
410desk/dɛsk /Bàn giấy
411drawer/ˈdrɔːə /Ngăn kéo
412establishment/ɪsˈtæblɪʃmənt /Thành lập
413examination/ɪgˌzæmɪˈneɪʃən /Kiểm tra
414garbage/ˈgɑːbɪʤ /Đống rác
415grocery/ˈgrəʊsəri /Tạp hóa
416honey/ˈhʌni /Mật ong
417impression/ɪmˈprɛʃən /Ấn tượng
418improvement/ɪmˈpruːvmənt /Sự cải thiện
419independence/ˌɪndɪˈpɛndəns /Độc lập
420insect/ˈɪnsɛkt /Côn trùng
421inspection/ɪnˈspɛkʃən /Sự kiểm tra
422inspector/ɪnˈspɛktə /Viên thanh tra
423king/kɪŋ /Vua
424ladder/ˈlædə /Thang
425menu/ˈmɛnjuː /Thực đơn
426penalty/ˈpɛnlti /Hình phạt
427piano/pɪˈænəʊ /Dương cầm
428potato/pəˈteɪtəʊ /Khoai tây
429profession/prəˈfɛʃən /Nghề nghiệp
430professor/prəˈfɛsə /Giáo sư
431quantity/ˈkwɒntɪti /Số lượng
432reaction/ri(ː)ˈækʃən /Sự phản ứng
433requirement/rɪˈkwaɪəmənt /Yêu cầu
434salad/ˈsæləd /Xà lách
435sister/ˈsɪstə /Chị
436supermarket/ˈsjuːpəˌmɑːkɪt /Siêu thị
437tongue/tʌŋ /Lưỡi
438weakness/ˈwiːknɪs /Yếu đuối
439wedding/ˈwɛdɪŋ /Kết hôn
440affair/əˈfeə /Việc
441ambition/æmˈbɪʃ(ə)n /Tham vọng
442analyst/ˈænəlɪst /Phân tích
443apple/ˈæpl /Táo
444assignment/əˈsaɪnmənt /Phân công
445assistant/əˈsɪstənt /Phụ tá
446bathroom/ˈbɑːθru(ː)m /Phòng tắm
447bedroom/ˈbɛdru(ː)m /Phòng ngủ
448beer/bɪə /Bia
449birthday/ˈbɜːθdeɪ /Ngày sinh nhật
450celebration/ˌsɛlɪˈbreɪʃən /Lễ kỷ niệm
451championship/ˈʧæmpjənʃɪp /Chức vô địch
452cheek/ʧiːk /Gò má
453client/ˈklaɪənt /Khách hàng
454consequence/ˈkɒnsɪkwəns /Kết quả
455departure/dɪˈpɑːʧə /Khởi hành
456diamond/ˈdaɪəmənd /Kim cương
457dirt/dɜːt /Bụi
458ear/ɪə /Tai
459fortune/ˈfɔːʧən /Vận may
460friendship/ˈfrɛndʃɪp /Tình bạn
461funeral/ˈfjuːnərəl /Đám ma
462gene/ʤiːn /Gen
463girlfriend/ˈgɜːlˌfrɛnd /Bạn gái
464hat/hæt /
465indication/ˌɪndɪˈkeɪʃən /Dấu hiệu
466intention/ɪnˈtɛnʃən /Mục đích
467lady/ˈleɪdi /Phụ nữ
468midnight/ˈmɪdnaɪt /Nữa đêm
469negotiation/nɪˌgəʊʃɪˈeɪʃən /Đàm phán
470obligation/ˌɒblɪˈgeɪʃən /Nghĩa vụ
471passenger/ˈpæsɪnʤə /Hành khách
472pizza/ˈpiːtsə /Bánh pizza
473platform/ˈplætfɔːm /Nền tảng
474poet/ˈpəʊɪt /Thi sĩ
475pollution/pəˈluːʃən /Ô nhiễm
476recognition/ˌrɛkəgˈnɪʃən /Sự công nhận
477reputation/ˌrɛpju(ː)ˈteɪʃən /Danh tiếng
478shirt/ʃɜːt /Áo sơ mi
479sir/sɜː /Ngài
480speaker/ˈspiːkə /Loa
481stranger/ˈstreɪnʤə /Người lạ
482surgery/ˈsɜːʤəri /Phẫu thuật
483sympathy/ˈsɪmpəθi /Thông cảm
484tale/teɪl /Truyện
485throat/θrəʊt /Họng
486trainer/ˈtreɪnə /Huấn luyện viên
487uncle/ˈʌŋkl /Chú
488youth/juːθ /Tuổi trẻ
489time/taɪm /Thời gian
490work/wɜːk /Công việc
491film/fɪlm /Phim ảnh
492water/ˈwɔːtə /Nước
493money/ˈmʌni /Tiền
494example/ɪgˈzɑːmpl /Thí dụ
495while/waɪl /Trong khi
496business/ˈbɪznɪs /Kinh doanh
497study/ˈstʌdi /Nghiên cứu
498game/geɪm /Trò chơi
499life/laɪf /Đời sống
500form/fɔːm /Hình thức

Tiếng anh có bao nhiêu từ vựng

Ngôn ngữ tiếng Anh ước tính có khoảng 750.000 từ vựng tiếng Anh. Số lượng các từ vựng và cụm từ mà một người có thể biết phụ thuộc vào số lượng họ quen thuộc và tần suất xuất hiện của những từ vựng tiếng Anh cụ thể đó đối với họ.

Oanh sẽ tổng hợp từ vựng tiếng anh hàng ngày ngay sau đây…

100 từ vựng

100 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phiên âm

Chào mọi người! Trong phần từ vựng này, chúng ta sẽ nói về 100 từ vựng anh văn thông dụng với cách phát âm như cách đọc ed. Học tiếng Anh với những từ vựng thông dụng tiếng Anh này sẽ giúp ích cho bạn trong cuộc sống hàng ngày và nói trôi chảy từ vựng tiếng Anh trong một cuộc trò chuyện. Bắt đầu nào!

  1. time /taɪm/ thời gian
  2. year /jɪr/ năm
  3. people /ˈpipəl/ con người
  4. way /weɪ/ con đường
  5. day /deɪ/ ngày
  6. man /mən/ đàn ông
  7. thing /θɪŋ/ sự vật
  8. woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
  9. life /laɪf/ cuộc sống
  10. child /ʧaɪld/ con cái
  11. world /wɜrld/ thế giới
  12. school /skul/ trường học
  13. state /steɪt/ trạng thái
  14. family /ˈfæməli/ gia đình
  15. student /ˈstudənt/ học sinh
  16. group /grup/ nhóm
  17. country /ˈkʌntri/ đất nước
  18. problem /ˈprɑbləm/ vấn đề
  19. hand /hænd/ bàn tay
  20. part /pɑrt/ bộ phận
  21. place /pleɪs/ vị trí
  22. case /keɪs/ trường hợp
  23. week /wik/ tuần
  24. company /’kʌmpəni/ công ty
  25. system /ˈsɪstəm/ hệ thống
  26. program /ˈproʊˌgræ m/chương trình
  27. question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi
  28. work /wɜrk/ công việc
  29. government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ
  30. number /ˈnʌmbər/ con số
  31. night /naɪt/ ban đêm
  32. point /pɔɪnt/ điểm
  33. home /hoʊm/ nhà
  34. water /ˈwɔtər/ nước
  35. room /rum/ căn phòng
  36. mother /’mʌðər/ mẹ
  37. area /ˈɛriə/ khu vực
  38. money /ˈmʌni/ tiền bạc
  39. story /ˈstɔri/ câu chuyện
  40. fact /fækt/ sự thật
  41. month /mʌnθ/ tháng
  42. ot /lɑt/ từng phần
  43. right /raɪt/ quyền lợi
  44. study /ˈstʌdi/ học tập
  45. book /bʊk/ cuốn sách
  46. eye /aɪ/ mắt
  47. job /ʤɑb/ nghề nghiệp
  48. word /wɜrd/ từ
  49. business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
  50. issue /ˈɪʃu/ vấn đề
  51. side /saɪd/ khía cạnh
  52. kind /kaɪnd/ loại
  53. head /hɛd/ đầu
  54. house /haʊs/ ngôi nhà
  55. service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ
  56. friend /frɛnd/ người bạn
  57. father /ˈfɑðər/ cha
  58. power /ˈpaʊər/ năng lượng
  59. hour /ˈaʊər/ giờ
  60. game /geɪm/ trò chơi
  61. line /laɪn/ vạch kẻ
  62. end /ɛnd/ kết thúc
  63. member /ˈmɛmbər/ thành viên
  64. law /lɔ/ luật pháp
  65. car /kɑr/ xe hơi
  66. city /ˈsɪti/ thành phố
  67. community /kəmˈjunəti/ cộng đồng
  68. name /neɪm/ tên gọi
  69. president /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch
  70. team /tim/ nhóm, đội
  71. minute /ˈmɪnət/ phút
  72. idea /aɪˈdiə/ ý tưởng
  73. kid /kɪd/ trẻ con
  74. body /ˈbɑdi/ cơ thể
  75. information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
  76. back /bæk/ phía sau
  77. parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh
  78. face /feɪs/ gương mặt
  79. others /ˈʌðərz/ những cái khác
  80. level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
  81. office /ˈɔfəs/ văn phòng
  82. door /dɔr/ cánh cửa
  83. health /hɛlθ/ sức khỏe
  84. person /ˈpɜrsən/ con người
  85. art /ɑrt/ nghệ thuật
  86. war /wɔr/ chiến tranh
  87. history /ˈhɪstəri/ lịch sử
  88. party /ˈpɑrti/ bữa tiệc
  89. result /rɪˈzʌlt/ kết quả
  90. change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
  91. morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng
  92. reason /ˈrizən/ lý do
  93. research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu
  94. girl /gɜrl/ cô gái
  95. guy /gaɪ/ chàng trai
  96. moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
  97. air /ɛr/ không khí
  98. teacher /tiʧər/ giáo viên
  99. force /fɔrs/ lực lượng
  100. education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục

300 từ vựng

300 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất

Bạn đã bao giờ rơi vào tình huống muốn nói điều gì đó nhưng không tìm được các từ trong tiếng Anh phù hợp? Hoặc có thể bạn cần nói về một sự kiện và không biết bắt đầu như thế nào. Trong những trường hợp này, không phải lúc nào cũng dễ dàng tìm ra các từ tiếng anh hay hoặc cụm từ hoàn hảo. Tin tốt là có hàng trăm từ vựng học tiếng Anh và cụm từ tiếng Anh thông dụng có thể giúp ích cho bạn!

Trong mục từ vựng này, chúng ta sẽ xem xét 300 từ tiếng anh thông dụng và từ vựng tiếng Anh được sử dụng phổ biến nhất dựa trên tần suất sử dụng từ vựng . Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng sẽ được sắp xếp thành các danh mục từ vựng khác nhau: lời chào, từ vựng biểu hiện thời gian, thuật ngữ và hơn thế nữa! Nếu bạn có chút thời gian rảnh hôm nay hoặc muốn học tiếng Anh với vốn từ vựng này của mình trước cuộc gặp tiếp theo với một người nước ngoài thì mục từ vựng này là dành cho bạn.

  1. abandon(v): /ə’bændən/ bỏ, từ bỏ
  2. abandoned(adj): /ə’bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  3. ability(n): /ə’biliti/ khả năng, năng lực
  4. able(adj): /’eibl/ có năng lực, có tài
  5. unable(adj): /’ʌn’eibl/ không có năng lực, không có tài
  6. about(adv, prep): /ə’baut/ khoảng, về
  7. above(prep, adv): /ə’bʌv/ ở trên, lên trên
  8. abroad(adv): /ə’brɔ:d/ ở, nước ngoài, ngoài trời
  9. absence(n): /’æbsəns/ sự vắng mặt
  10. absent(adj): /’æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
  11. absolute(adj): /’æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
  12. absolutely(adv): /’æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
  13. absorb(v): /əb’sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
  14. abuse(n) (v): /ə’bju:s/ lộng hành, lạm dụng
  15. academic(adj): /,ækə’demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
  16. accent(n): /’æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm
  17. accept(v): /ək’sept/ chấp nhận, chấp thuận
  18. acceptable(adj): /ək’septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
  19. unacceptable(adj): /’ʌnək’septəbl/ không chấp nhận đừợc
  20. access(n): /’ækses/ lối, cửa, đường vào
  21. accident(n): /’æksidənt/ tai nạn, rủi ro
  22. accidental(adj): /,æksi’dentl/ tình cờ, bất ngờ
  23. accidentally(adv): /,æksi’dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
  24. accommodation(n): /ə,kɔmə’deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
  25. accompany(v): /ə’kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
  26. according to prep: /ə’kɔ:diɳ/ theo, y theo
  27. account(n) (v): /ə’kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
  28. accurate(adj): /’ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác định
  29. accurately(adv): /’ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
  30. accuse(v): /ə’kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
  31. achieve(v): /ə’tʃi:v/ đạt được, dành được
  32. achievement(n): /ə’tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
  33. acid(n): /’æsid/ axit
  34. acknowledge(v): /ək’nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận
  35. acquire(v): /ə’kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được
  36. across(adv), (prep): /ə’krɔs/ qua, ngang qua
  37. act(n) (v): /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
  38. action(n): /’ækʃn/ hành động, hành vi
  39. active(adj): /’æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
  40. actively(adv): /’æktivli/ tích cực
  41. activit (n): /æk’tiviti/
  42. actor, actress(n): /’æktə/ /’æktris/ diễn viên
  43. actual(adj): /’æktjuəl/ thực tế, có thật
  44. actually(adv): /’æktjuəli/ hiện nay, hiện tại
  45. advertisement(n): /əd’və:tismənt/ quảng cáo
  46. adapt(v): /ə’dæpt/ tra, lắp vào
  47. add(v): /æd/ cộng, thêm vào
  48. addition(n): /ə’diʃn/ tính cộng, phép cộng
  49. in addition (to): thêm vào
  50. additional(adj): /ə’diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
  51. address(n) (v): /ə’dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
  52. adequate(adj): /’ædikwit/ đầy, đầy đủ
  53. adequately(adv): /’ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng
  54. adjust(v): /ə’dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
  55. admiration(n): /,ædmə’reiʃn/ sự khâm phục,ngừời khâm phục, thán phục
  56. admire(v): /əd’maiə/ khâm phục, thán phục
  57. admit(v): /əd’mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
  58. adopt(v): /ə’dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
  59. adult(n) (adj): /’ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
  60. advance(n) (v): /əd’vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
  61. advanced(adj): /əd’vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
  62. in advance: trước, sớm
  63. advantage(n): /əb’vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
  64. take advantage of: lợi dụng
  65. adventure(n): /əd’ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
  66. advertise(v): /’ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước
  67. advertising(n): sự quảng cáo, nghề quảng cáo
  68. advice(n): /əd’vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
  69. advise(v): /əd’vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo
  70. affair(n): /ə’feə/ việc
  71. affect(v): /ə’fekt/ làm ảnh hừởng, tác động đến
  72. affection(n): /ə’fekʃn/ tình cảm, sự yêu mến
  73. afford(v): /ə’fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
  74. afraid(adj): /ə’freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
  75. after (prep, conj): (adv) /’ɑ:ftə/ sau, đằng sau, sau khi
  76. afternoon(n): /’ɑ:ftə’nu:n/ buổi chiều
  77. afterwards(adv): /’ɑ:ftəwəd/ về sau, rồi thì, sau đấy
  78. again(adv): /ə’gen/ lại, nữa, lần nữa
  79. against(prep): /ə’geinst/ chống lại, phản đối
  80. age(n): /eidʤ/ tuổi
  81. aged(adj): /’eidʤid/ độ tuổi, đi (v)
  82. agency(n): /’eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian
  83. agent(n): /’eidʤənt/ đại lý, tác nhân
  84. aggressive(adj): /ə’gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông lên)
  85. ago(adv): /ə’gou/ trước đây
  86. agree(v): /ə’gri:/ đồng ý, tán thành
  87. agreement(n): /ə’gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
  88. ahead(adv): /ə’hed/ trước, về phía trước
  89. aid(n) (v): /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
  90. aim(n) (v): /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
  91. air(n): /eə/ không khí, bầu không khí, không gian
  92. aircraft(n): /’eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
  93. airport(n): sân bay, phi trường
  94. alarm(n) (v): /ə’lɑ:m/ báo động, báo nguy
  95. alarming(adj): /ə’lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
  96. alarmed(adj) /ə’lɑ:m/ cảnh báo
  97. alcohol(n): /’ælkəhɔl/ rượu cồn
  98. alcoholic(adj) (n): /,ælkə’hɔlik/ rượu; người nghiện rượu
  99. alive(adj): /ə’laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
  100. all det. pro(n) (adv) /ɔ:l/ tất cả
  101. allow(v) /ə’lấu/ cho phép, để cho
  102. all right(adj) (adv), exclamation /’ɔ:l’rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
  103. ally(n) (v): /’æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
  104. allied(adj): /ə’lấid/ liên minh, đồng minh, thông gia
  105. almost(adv): /’ɔ:lmoust/ hầu như, gần như
  106. alone(adj) (adv): /ə’loun/ cô đơn, một mình
  107. along (prep, adv): /ə’lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
  108. alongside (prep, adv): /ə’lɔɳ’said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo
  109. aloud(adv): /ə’laud/ lớn tiếng, to tiếng
  110. alphabet(n): /’ælfəbit/ bảng chữ caia, bước đầu, điều cơ bản
  111. alphabetical(adj): /,æflə’betikl/ thuộc bảng chứ cái
  112. alphabetically(adv): /,ælfə’betikəli/ theo thứ tự abc
  113. already(adv): /ɔ:l’redi/ được, rồi, được rồi
  114. also(adv): /’ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế
  115. alter(v): /’ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
  116. alternative(n) (adj): /ɔ:l’tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn
  117. alternatively(adv): như một sự lựa chọn
  118. although conj. /ɔ:l’ðou/ mặc dù, dẫu cho
  119. altogether(adv): /,ɔ:ltə’geðə/ hoàn toàn, hầu như; nói chung
  120. always(adv): /’ɔ:lwəz/ luôn luôn
  121. amaze(v): /ə’meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
  122. amazing(adj): /ə’meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt
  123. amazed(adj): /ə’meiz/ kinh ngạc, sửng sốt
  124. back(n) (adj) (adv) (v): /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở lại
  125. background(n): /’bækgraund/ phía sau; nền
  126. backwards (also backward especially in NAmE) (adv) /’bækwədz/ tên riêng
  127. backward(adj): /’bækwəd/ về phía sau, lùi lại
  128. bacteria(n): /bæk’tiəriəm/ vi khuẩn
  129. bad(adj): /bæd/ xấu, tồi
  130. go bad: bẩn thỉu, thối, hỏng
  131. badly(adv): /’bædli/ xấu, tồi
  132. bad-tempered(adj): /’bæd’tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu
  133. bag(n): /bæg/ bao, túi, cặp xách
  134. baggage(n); (especially NAmE) /’bædidʤ/ hành lý
  135. bake(v): /beik/ nung, nướng bằng lò
  136. balance(n) (v): /’bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
  137. ball(n): /bɔ:l/ quả bóng
  138. ban(v) (n): /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm
  139. band(n): /bænd/ băng, đảng, nẹp
  140. bandage(n) (v): /’bændidʤ/ dải băng; băng bó
  141. bank(n): /bæɳk/ bờ (sông…) , đê
  142. bar(n): /bɑ:/ quán bia rượu
  143. bargain(n): /’bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
  144. barrier(n): /bæriə/ đặt chướng ngại vật
  145. base(n) (v): /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
  146. based on: dựa trên
  147. basic(adj): /’beisik/ cơ bản, cơ sở
  148. basically(adv): /’beisikəli/ cơ bản, về cơ bản
  149. basis(n): /’beisis/ nền tảng, cơ sở
  150. bath(n): /bɑ:θ/ sự tắm
  151. bathroom(n): buồng tắm, nhà vệ sinh
  152. battery(n): /’bætəri/ pin, ắc quy
  153. battle(n): /’bætl/ trận đ|nh, chiến thuật
  154. can modal(v)(n) :/kæn/ có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng
  155. cannot: không thể’
  156. could modal(v): /kud/ có thể
  157. cancel(v): / ́kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ’
  158. cancer(n): /’kænsə/ bệnh ung thư
  159. candidate(n): /’kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi
  160. candy(n)(NAmE): / ́kændi/ kẹo
  161. cap(n): /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải
  162. capable(of)(adj): /’keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
  163. capacity(n):/kə’pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
  164. capital(n) (adj): /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
  165. captain(n):/’kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
  166. community(n): /kə’mju:niti/ dân chúng, nhân dân
  167. company(n): / ́kʌmpəni/ công ty
  168. compare(v): /kәm’peә(r)/ so sánh, đối chiếu
  169. comparison(n): /kəm’pærisn/ sự so sánh
  170. compete(v): /kəm’pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
  171. confidently(adv): /’kɔnfidəntli/ tự tin
  172. confine(v): /kən’fain/ giam giữ, hạn chế
  173. confined(adj): /kən’faind/ hạn chế, giới hạn
  174. confirm(v): /kən’fə:m/ xác nhận, chứng thực
  175. conflict (n) (v) /(v) kənˈflɪkt ; (n)ˈkɒnflɪkt/: xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
  176. confront(v): /kən’frʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu
  177. confuse (v): làm lộn xộn, xáo trộn
  178. confusing(adj): /kən’fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối
  179. confused(adj): /kən’fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng
  180. confusion(n): /kən’fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn
  181. congratulations(n): /kən,grætju’lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi(s)
  182. continuous(adj): /kən’tinjuəs/ liên tục, liên tiếp
  183. continuously(adv): /kən’tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp
  184. contract(n) (v): /’kɔntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
  185. contrast(n) (v): /kən’træst/ or/’kɔntræst/ sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược
  186. contrasting(adj): /kən’træsti/ tương phản
  187. contribute(v): /kən’tribju:t/ đóng góp, ghóp phần
  188. contribution(n): / ̧kɔntri ́bju:ʃən/ sự đóng góp, sự góp phần
  189. control(n) (v): s/kən’troul/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
  190. in control(of): trong sự điều khiển của
  191. under control: dưới sự điều khiển của
  192. controlled(adj): /kən’trould/ được điều khiển, được kiểm tra
  193. uncontrolled(adj): /’ʌnkən’trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
  194. convenient(adj): /kən ́vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
  195. convention(n): /kən’ven∫n/ hội nghị, hiệp định, quy ước
  196. conventional(adj): /kən’ven∫ənl/ quy ướ
  197. cconversation(n): /,kɔnvə’seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện.
  198. country(n): /ˈkʌntri/ nước, quốc gia, đất nước
  199. countryside(n): /’kʌntri’said/ miền quê, miền nông thôn
  200. county(n): /koun’ti/ hạt, tỉnh
  201. couple(n): /’kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữa couple một cặp, một đôi
  202. courage(n): /’kʌridʤ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
  203. course(n): /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua
  204. of course: dĩ nhiên
  205. court(n): /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis…), tòa án, quan tòa, phiên tòa
  206. cousin(n): /ˈkʌzən/ anh em học
  207. over(v)(n): /’kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
  208. covered(adj); /’kʌvərd/ có mái che, kín đáo
  209. covering(n): / ́kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
  210. cow(n): /kaʊ/ con bò cái
  211. crack(n) (v): /kræk/ cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
  212. cracked(adj): /krækt/ rạn, nứtcraft (n)/kra:ft/ nghề, nghề thủ công
  213. crash(n) (v): /kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn
  214. crazy(adj): /’kreizi/ điên, mất trí
  215. cream(n): /kri:m/ kem
  216. create(v): /kri:’eit/ sáng tạo, tạo nên
  217. creature(n): /’kri:tʃə/ sinh vật, loài vật
  218. credit(n): /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng
  219. credit card(n): thẻ tín dụng
  220. crime(n): /kraim/ tội, tội ác, tội phạm
  221. criminal(adj,n): /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
  222. crisis(n): /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
  223. crisp(adj): /krips/ giòn
  224. criterion(n): /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn
  225. critical(adj): /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính
  226. criticism(n): / ́kriti ̧sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
  227. dad(n): /dæd/ bố, cha
  228. daily(adj): /’deili/ hàng ngày
  229. damage(n) (v): /’dæmidʤ/ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
  230. damp(adj): /dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
  231. dance(n) (v): /dɑ:ns/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
  232. dancing(n): /’dɑ:nsiɳ/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ
  233. dancer(n): /’dɑ:nsə/ diễn viên múa, người nhảy múa
  234. danger(n): /’deindʤə/ sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
  235. dangerous(adj): / ́deindʒərəs/ nguy hiểm
  236. dare(v): /deər/ dám, dám đương đầu với; thách
  237. dark(adj,(n): /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
  238. data(n): / ́deitə/ số liệu, dữ liệu
  239. date(n) (v): /deit/ ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
  240. daughter(n): /ˈdɔtər/ con gái
  241. day(n): /dei/ ngày, ban ngày
  242. diagram(n): /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ
  243. diamond(n): /´daiəmənd/ kim cương
  244. diary(n): /’daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
  245. dictionary(n): /’dikʃənəri/ từ điển
  246. die(v): /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh
  247. dying(adj): /ˈdaɪɪŋ/ sự chết
  248. diet(n): /’daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
  249. difference(n): /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ sự khác nhau
  250. different(adj): /’difrзnt/ khác, khác biệt, khác nhau
  251. differently(adv): /’difrзntli/ khác, khác biệt, khác nhau
  252. difficult(adj): /’difik(ə)lt/ khó, khó khăn, gay go
  253. difficulty(n): /’difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
  254. dig(v): /dɪg/ đào bới, xới
  255. dinner(n): /’dinə/ bữa trưa, chiều
  256. direct(adj) (v): /di’rekt; dai’rekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
  257. directly(adv): /dai´rektli/ trực tiếp, thẳng
  258. direction(n): /di’rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy
  259. director(n): /di’rektə/ giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
  260. dirt(n): /də:t/ đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
  261. dirty(adj): /´də:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn
  262. disabled(adj): /dis´eibld/ bất lực, không có khă năng
  263. dis(adv)antage(n): /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ , ˌdɪsədˈvɑntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt hại
  264. disagree(v): /¸disə´gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
  265. disagreement(n): /¸disəg´ri:mənt/ sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
  266. disappear(v): /disə’piə/ biến mất, biến đi
  267. disappoint(v): /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ không làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
  268. disappointing(adj): /¸disə´pɔintiη/ làm chán ngán, làm thất vọng
  269. disappointed(adj): /,disз’pointid/ thất vọng
  270. disappointment(n): /¸disə´pɔintmənt/ sự chán ngán, sự thất vọng
  271. disapproval(n): /¸disə´pru:vl/ sự phản đổi, sự không tán thành
  272. disapprove (of) (v): /¸disə´pru:v/ không tán thành, phản đối, chê
  273. disapproving(adj): /¸disə´pru:viη/ phản đối
  274. disaster(n): /di’zɑ:stə/ tai họa, thảm họa
  275. disc (also disk, especially in NAmE)(n): /disk/ đĩa
  276. discipline(n): /’disiplin/ kỷ luật
  277. discount(n): /’diskaunt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
  278. discover(v): /dis’kʌvə/ khám phá, phát hiện ra, nhận ra
  279. discovery(n): /dis’kʌvəri/ sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
  280. discuss(v): /dis’kΛs/ thảo luận, tranh luận
  281. discussion(n): /dis’kʌʃn/ sự thảo luận, sự tranh luận
  282. disease(n): /di’zi:z/ căn bệnh, bệnh tật
  283. disgust(v) (n): /dis´gʌst/ làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
  284. disgusting(adj): /dis´gʌstiη/ làm ghê tởm, kinh tởm
  285. disgusted(adj): /dis´gʌstid/ chán ghét, phẫn nộ
  286. dish(n): /diʃ/ đĩa (đựng thức ăn)
  287. dishonest(adj): /dis´ɔnist/ bất lương, không thành thật
  288. dishonestly(adv): /dis’onistli/ bất lương, không lương thiện
  289. disk(n): /disk/ đĩa, đĩa hát
  290. dislike(v) (n): /dis’laik/ sự không ưa, không thích, sự ghét
  291. dismiss(v): /dis’mis/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
  292. display(v) (n): /dis’plei/ bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
  293. dissolve(v): /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
  294. distance(n): /’distəns/ khoảng cách, tầm xa
  295. distinguish(v): /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra
  296. distribute(v): /dis’tribju:t/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
  297. distribution(n): /,distri’bju:ʃn/ sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
  298. district(n): /’distrikt/ huyện, quận
  299. disturb(v): /dis´tə:b/ làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
  300. disturbing(adj): /dis´tə:biη/ xáo trộn

1000 từ vựng

1000 từ vựng tiếng anh thông dụng theo chủ đề

Oanh rất vui khi được giới thiệu với các bạn được học 1000 từ vựng tiếng Anh về các chủ đề sau: động vật, thực phẩm và đồ uống, phương tiện giao thông. Danh sách từ được sắp xếp theo chủ đề để tiện theo dõi.

Oanh hy vọng rằng bạn sẽ thích 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề này nhiều như Oanh và học những từ vựng tiếng anh cơ bản thật tốt để có thể nói từ vựng trôi chảy bằng tiếng Anh.

Để tránh bài quá dài Oanh sẽ chỉ đưa ra các từ vựng tiếng Anh cơ bản nữa thôi, Bắt đầu với một vài ví dụ thôi nào!

  1. common (adj)/ˈkɒm.ən/công, công cộng, thông thường, phổ biến
  2. Same (adj, pron)/seɪm/đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
  3. connect (v)/kəˈnekt/kết nối, nối
  4. won’t (n)/wəʊnt/Sẽ không
  5. until (conj, prep)/ənˈtɪl/trước khi, cho đến khi
  6. voice (n)/vɔɪs/tiếng, giọng nói
  7. least (det, pron, adv)/liːst/tối thiểu; ít nhất
  8. find (v)/faɪnd/tìm, tìm thấy
  9. even (adv, adj)/ˈiː.vən/ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
  10. complete (adj, v) /kəmˈpliːt/ hoàn thành, xong
  11. similar (adj) /ˈsɪm.ɪ.lər/ giống như, tương tự như
  12. state (n, adj, v) /steɪt/ nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
  13. total (adj, n) /ˈtəʊ.təl/ tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
  14. any (det, pron, adv) /ˈen.i/ một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
  15. matter (n, v) /ˈmæt.ər/ chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
  16. either (det, pron, adv) /ˈaɪ.ðər/ mỗi, một; cũng phải thế
  17. once (adv, conj) /wʌns/ một lần; khi mà, ngay khi, một khi
  18. form (n, v) /fɔːm/ hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành

1500 từ vựng Oxford

1500 từ vựng tiếng Anh thông dụng Oxford

Khi Oanh là một người mới học tiếng Anh thì Oanh đã sử dụng 1500 từ vựng tienganhthongdung phổ biến nhất của các nhà ngôn ngữ học tại Oxford. Bạn cũng có thể sử dụng danh sách từ vựng tiếng Anh này để bổ sung vốn các từ cơ bản trong tiếng Anh của mình từ đó mà làm hướng dẫn ôn tập cho các kỳ thi TOEFL, GRE, GMAT hoặc các bài kiểm tra từ vựng tiêu chuẩn khác. Kiểm tra danh sách từ vựng tiếng Anh của Oxford (Phù hợp chuẩn sách anh văn lớp 3 của BGD)!

3000 từ vựng

3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản có phiên âm

Với chúng ta đã có một bài viết về từ vựng tiếng Anh thú vị ngày hôm nay. Nếu bạn chỉ mới học tiếng Anh, danh sách 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng này là một hướng dẫn bắt buộc phải có để giúp bạn phát âm các từ vựng tiếng Anh.

Có nhiều cách để học các từ mới tiếng anh thông dụng nhưng cách hiệu quả nhất là nghe và lặp đi lặp lại từ vựng tiếng Anh nhiều lần. Danh sách các từ ngữ tiếng anh thông dụng này sẽ rất hữu ích khi bạn ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh cơ bản hoặc thực hành kỹ năng phát âm từ vựng tiếng Anh của bạn với những người bản ngữ nói tiếng Anh từ khắp nơi trên thế giới! Bắt đầu với 3000 từ vựng tiếng Anh nào!

10000 từ vựng

10000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Trong phần từ vựng tiếng Anh tiếp theo, Oanh sẽ cung cấp cho bạn danh sách 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng với cách phát âm của từ vựng. Học những từ vựng cơ bản trong tiếng anh này có thể giúp bạn cải thiện kỹ năng nói, nâng cao vốn từ vựng và đọc tiếng Anh của mình. Chúc các bạn học từ vựng tiếng Anh vui vẻ!

Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Để nói tiếng Anh trôi chảy, một người Việt Nam cần có một vốn những từ ngữ tiếng anh thông dụng tốt. Vốn các từ vựng cơ bản trong tiếng Anh đủ vững và đủ rộng. Điều này sẽ giúp bạn có thể đọc báo, xem phim tiếng Anh có từ vựng phong phú hoặc thảo luận tiếng Anh mà không cần phải tra bảng từ vựng tiếng anh.

  • Khi đó bạn có thể tự hỏi các từ thông dụng trong tiếng anh là gì? Và cách tốt nhất để xây dựng những từ vựng tiếng Anh thông dụng hàng ngày là gì? Chà, có rất nhiều cuốn sách từ vựng tiếng Anh đưa ra những lời khuyên hữu ích về cách tốt nhất để mở rộng kiến thức về kho từ vựng tiếng Anh cơ bản nhất của bạn.
  • Tuy nhiên, mục đích của bài viết về từ vựng này không chỉ là hoọc từ vựng tiếng anh căn bản mà còn thực sự giúp bạn tạo danh sách các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất cho riêng mình. Không chỉ đơn giản là học từ vựng từ sách vở mà hãy học từ vựng qua những cuộc trò chuyện thực tế với những người thật, những người có kinh nghiệm sống thực tế.

Bằng cách này, bạn sẽ có thể xây dựng các từ vựng thông dụng trong tiếng Anh của mình một cách chuyên sâu, hiểu nghĩa từ vựng tiếng Anh và cách sử dụng các từ vựng tiếng Anh hay nhất ở một cấp độ từ vựng hoàn toàn mới. Vì vậy, không cần phải thắc mắc thêm, chúng ta hãy bắt đầu luyện từ vựng tiếng Anh với các chủ đề từ vựng tiếng Anh sau!

Từ vựng giao tiếp

Các từ vựng tiếng anh giao tiếp thông dụng nhất

Học từ vựng tiếng anh giao tiếp hàng ngày và nhớ từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản hiệu quả với mục này! Điều quan trọng khi học từ vựng Anh văn giao tiếp là phải có những phương pháp đúng đắn ngay từ đầu. Bạn sẽ tìm hiểu về các phương pháp ghi nhớ từ vựng giao tiếp tiếng Anh, kỹ thuật ghi nhớ từ vựng tiếng anh trong giao tiếp và nhiều mẹo hữu ích hơn và quá trình tiếp thu từ vựng sẽ rất vui đấy!

Tất cả các từ vựng tiếng anh thông dụng trong giao tiếp sẽ được liệt kê dưới đây. Mục từ vựng này dành cho bạn nếu bạn muốn học từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp cơ bản.

Đồng thời, bạn cũng sẽ cần một văn bản có từ vựng tiếng Anh đơn giản, rõ ràng về các từ vựng giao tiếp hằng ngày. Sau khi nghiên cứu tài liệu từ vựng tiếng Anh này, bạn có thể sử dụng các từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp của mình.

Cuối cùng, Mời bạn xem qua từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp!

Hướng dẫn học từ vựng

Phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Bạn quan tâm đến phương pháp học từ vựng tiếng Anh thông dụng hàng ngày phù hợp với trình độ của mình, phải không? Vâng, phần học từ vựng tiếng Anh này là dành cho bạn.

Oanh sẽ chỉ bạn cách học hiệu quả nhất để ghi nhớ từ thông dụng trong tiếng Anh bằng cách sử dụng một trong những kỹ thuật ghi nhớ từ vựng có thể giúp chúng ta nhớ bất cứ điều gì từ sự kiện lịch sử đến số liệu thống kê và thậm chí cả quy tắc chính tả của từ vựng tiếng Anh.

Bản thân phương pháp học từ vựng tiếng Anh này đã tồn tại trong nhiều năm nên nó không phải là điều gì đó mới mẻ hay mang tính cách mạng nhưng nó vẫn hoạt động rất hiệu quả trong việc ghi nhớ một số từ vựng tiếng Anh thông dụng thường gặp khi được áp dụng đúng cách.

Tìm kiếm cách học từ vựng tiếng Anh là bước đầu tiên trong việc học tiếng Anh, nâng cao kiến thức về từ vựng của bạn. Chúng ta bắt đầu xem cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh thông dụng nhé?

  • Lập kế hoạch và đặt mục tiêu trong suốt quá trình học từ vựng sẽ giúp bạn tận dụng tốt hơn quỹ thời gian giới hạn mà tất cả chúng ta đều có.
  • Học từ vựng tiếng Anh ở trình độ phù hợp nhất với bạn sẽ mang lại trải nghiệm học tập từ vựng tối ưu cho bản thân, giúp bạn tiến bộ từ vựng tiếng Anh bất kể thời gian mất bao lâu!
  • Ngoài ra, Hãy chắc chắn rằng bạn hình thành thói quen học từ vựng tiếng Anh mọi lúc mọi nơi, đừng bỏ qua việc đọc sách từ vựng tiếng Anh hoặc nghe nhạc mà bạn còn có thể học tiếng Anh trực tuyến qua phim nữa! Bạn càng biết nhiều từ vựng tiếng Anh, giao tiếp với người khác càng trở nên dễ dàng hơn.

Tổng kết từ vựng

Tóm lại

Nếu bạn muốn biết 500 từ vựng trong tiếng anh hữu ích nhất, danh sách từ vựng tiếng Anh miễn phí trên đây là dành cho những bạn đang muốn cải thiện vốn từ vựng cũng như học tiếng Anh [1]. Đặc biệt, Từ điển từ vựng tiếng Anh trên đã được Oxford xếp hạng và liệt kê 1500 tuừ vựng tiếng anh được người bản ngữ sử dụng phổ biến nhất trên khắp thế giới.

Thực hành các khóa học từ vựng với từ vững tiếng anh mới của bạn mỗi ngày để trở nên thông minh hơn về cách mọi người nói các từ vựng tiếng Anh ở các nền văn hóa khác nhau!

Bạn sẽ được xem thêm cách để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ, ngữ pháp, làm chủ từ vựng của bạn trên trang Blog của chúng tôi. Oanh hy vọng nội dung bài viết về từ vựng tiếng Anh này hữu ích! Đừng quên đăng ký Email và chia sẻ danh sách từ vựng tiếng Anh này lên Facebook bạn nhé.

Cùng tham gia với hơn 10.000+ người đang theo dõi và nhận tin mới về hòm thư của bạn.

Muốn Xem nhiều nội dung hấp dẫn hơn nữa?

Chờ Đã!

Nhận các mẹo hay 100% MIỄN PHÍ mới xuất bản

trên Website Oanh Viela!

Tớ cũng ghét Spam! Bạn có thể hủy đăng ký bất cứ lúc nào.

Oanh Viela
Logo